Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Biên Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Bé Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Dụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi VĂn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng c Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Cao Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Cao Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Cao Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Cao Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách