Tìm thấy 5.296 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 374 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 458 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 253 Xem chi tiết →
  14. Trần phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  15. Trần Đại Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/10/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 460 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Trịnh Hồng Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.374 người trong các danh sách