Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hữu Dùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C15 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/11/1982 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1982 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dũng (Lạc) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: ANVT - T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1980 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thanh Dựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đường Tiến Dũng Năm sinh: 20/7/1957 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ 4 265 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: NN:5 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/07/1986 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 9 - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 - D6 - E165 - F7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: D vận tải - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công ty vật tư Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1986 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 3 - D 5 Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D 8 - E 695 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phường 1 - 212/170/68 - Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách