Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1989 Quê quán: Hoàng Giang - H Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Trí Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/5/1978 Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C11D6E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Bảo Nhai - Hà Bắc - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Nguyên Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Cự Khê - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: K18 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Lê Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Văn Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Vũ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Quỳnh Thắng - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đồng Sỹ Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Huy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Yên Thái - Thanh Định - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách