Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1967 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Siêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1984 Quê quán: Thanh Hà - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thiều Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Diên Tân - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21 - 9 - 1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1985 Quê quán: Tổ 5 - Khu 1 - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Canh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 Quê quán: Tổ 5 - Khu 1 - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Dựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Tân Lạc - Phú Cường - Hà Tây Đơn vị: C1D 9E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hữu Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dúng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh