Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Mai Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 Quê quán: Bắc Kinh - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dung Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dung Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Hầu - Hông Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 Quê quán: Xích Thổ - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1991 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dũng Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1966 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Dũng xuân - Nhơn Hạnh - Hoài An - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Đúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: 86 Khu bảo - Thị Xã - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Tùng Xa - Cẩn Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/08/1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 1 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách