Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. NguyễnThế Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Kiến Cao - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Khánh, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: L1 - H6 - M80 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. PHẠM NGỌC DŨNG Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29-04-1978 Quê quán: HOẰNG GIANG - HOẰNG HÓA - THANH HÓA Đơn vị: C6 - D5 - E752 - F320 QUÂN ĐOÀN 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM NGỌC DŨNG
  7. Phan Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1983 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C19 - E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1983 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C19 - E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sơn Điệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D5 - E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. TRẦN HỮU DŨNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tân Lập, Nha Trang, Nha Trang Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN VĂN DŨNG Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Thân Ngọc Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C8D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lai thành - kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/06/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: KP QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách