Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyễn Như Đúng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Dung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Dững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sở Đụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 4A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn T Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1989 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 397 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 24 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu LB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 381 · Hàng 126 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Dùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Đụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H6 Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách