Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 795 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 293 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 322 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42248 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 122 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách