Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 88 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 115 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1477 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách