Tìm thấy 5.298 hồ sơ cho “Dung”.
- Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 608 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1196 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 770 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Lam Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 252 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 43 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/10/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 766 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh