Tìm thấy 5.298 hồ sơ cho “Dung”.

  1. Nguyền Tiến Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Dung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 253 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1946 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1951 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 121 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →

Còn 1.388 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
→ Xem cả 1.388 người trong các danh sách