Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dụ”.

  1. Dương Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Dương Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Hữu Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Kim Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Dương Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Nhựt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Soạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Th Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 593 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 593 người trong các danh sách