Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dụ”.
- Lê Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trọng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D20 · Hàng 16 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Lê Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Viết Dừa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 678 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 570 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 891 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 515 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 535 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1956 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000