Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dụ”.
- Hồ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 492 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2142 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hồ văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Được Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hồ Đức Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Hứa Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1990 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hứa Đức Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1957 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- K' Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- K' Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- KIều Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/57 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000