Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Do”.

  1. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Như Kiệm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tiến Lung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tiến Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trung Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1986 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách