Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Do”.

  1. Đỗ Văn Dong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 821 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 11N Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 736 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đoàn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đoàn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đồng Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1197 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đỡnh Phấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đỡnh Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Đỗng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗng Trung Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 229 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Đỗng Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 473 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Đỗng Xuân Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đổ Phú Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách