Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Doãn Văn Thực”.

  1. Đoàn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Doãn Văn Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1937 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/5/1969
  2. Đoàn Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 7/8/1970