Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Doãn Văn Hòa”.

  1. Đoàn Văn Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hoành Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Hoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 470 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H69 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 223 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 234 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Doãn Văn Hoành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Hoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: LT3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mậu A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/7/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh