Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Doãn Thanh Tiểu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hứa Văn Phùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/7/1964 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 15 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Minh Ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Minh ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hoài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 364 Tây tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hưá Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: tiểu đoàn phú lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hứa Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nguyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Thanh Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giao Yến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1968 đồi 1142