Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Doãn Thanh Tiểu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9 - Sư đoàn 968 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Dĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - trung đoàn 866 - sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quốc Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu Đoàn 634 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 27/7/1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 9 - tiểu đoàn 5 - trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Tiến Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn thông tin QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Thanh Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giao Yến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1968 đồi 1142