Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Doãn Thanh Tiểu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Tư Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Tư Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Kìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  14. Lương Doãn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Hoằng Phong- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 3- Tiểu đoàn 1- Trung đoàn 48- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 61 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 126 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 45 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6- Tiểu đoàn 2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 168 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5- Tiểu đoàn 8- E64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 38 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6- Tiểu đoàn 2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 210 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Thanh Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giao Yến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1968 đồi 1142