Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Doãn Tòng Xá”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Doãn Tòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Doãn Tòng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Doãn Tòng Thía Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Tống Phi Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Tống Đăng Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  8. Trần Đoàn Khoát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  9. Trần Đoàn Khuynh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  10. Trần Đoàn Lầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  11. Trần Đoàn Tiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →
  12. Trần Đoàn Xuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Trần Đoàn ích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  14. Trần Đoàn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thế Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Phạm Doãn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Doãn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Tòng Hóa - Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Tòng Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1969