Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Doãn Phúc”.

  1. Đoàn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Doãn Phúc Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Phúc Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1144 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Phúc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Doãn Phức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6; D2; E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Như Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 3/1/1969