Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Doãn Kim”.

  1. Đoàn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Kim Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Kim Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Kim Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Kim Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 186 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Kim Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 474 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Kim Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Kim Đường Năm sinh: 9/7/1949 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  12. Đoàn Kim Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đoàn Kim Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  14. Đoàn Kim Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Doãn Kim Động Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 175 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Kim Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Kim Tiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đoàn Kim Mỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Kim Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Kim Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Mỹ- Bình Than- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh
  2. Doãn Trọng Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Ngọc- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1967 Khu 5, Gia Lai
  3. Đoàn Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975
  4. Đoàn Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang