Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Doãn Đình Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quốc Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Định - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thị Xứng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Cổn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Mười Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/196 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vĩnh Hào- Vụ Bản- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phan Thành Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 27 - Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1969 Quê quán: Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2 - Tiểu đoàn 45 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Doãn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hương- Hương Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972