Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Doãn Đình Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Đình Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 236 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đình Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 236 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đắc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đình Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Doãn Quang Vinh Năm sinh: 29/3/ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Doãn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Lâm Đình Doản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Mai Đình Đoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng K · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  16. Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đình Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Đình Mẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác