Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Do”.

  1. Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Doãn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Đố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đồng Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 58B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hải Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đồng Đức Doanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Đổ Duy Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Duy Đoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quốc Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Dơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 546 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đọt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách