Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Dinh Văn Quân”.

  1. Đinh Văn Quảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Quảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Hưng Việt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Tiến Đông - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Quảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dinh Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/1/1969