Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Diệp Văn Tư”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lại Văn Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Tư Lập - Yên Lập - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Diệp Văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1962 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Diệp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 294 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Lê văn Diệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 69 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Diệp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4286 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Diệp Văn Tư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Cr