Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.

  1. Ngô Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 717 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/19/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Diễm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 714 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 144 Xem chi tiết →
  8. Trần Quan Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Điêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 393 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Diệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Đăng Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Diệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1496 · Khu K9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Diêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Diêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 246 người trong các danh sách