Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.

  1. Dương Văn Diệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/7/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Diệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc ĐIểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Ninh Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Diệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 Quê quán: Thái Sơn - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Đội 5 Tiên Thái - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Điểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Gia Tô - Triệu Đô - Bình Trị Thiên Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Diêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D870 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Thị Diễm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm ( nay là xã Trung Hải ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 247 người trong các danh sách