Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.

  1. Đoàn Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Diễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Khắc Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 209 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Bùi Thị Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1976 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Diệm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Điểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu T13 Xem chi tiết →
  12. HOàng Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hoàng Khắc Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng đức Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hà Hữu Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hà Tiến Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Điểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Kiều Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lâm Thanh Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Diêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 247 người trong các danh sách