Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.

  1. Trần Thị Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Điểm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 632 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Diệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Điềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Tô Điểm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Tạ Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Từ Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Võ Điểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vỗ Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Y Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 696 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  17. trần xuân điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đinh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Thị Điềm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 247 người trong các danh sách