Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.
- Nguyễn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Diếm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Diêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1637 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Điểm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 755 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điềm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1591 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
- Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
- Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
- Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0