Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.

  1. Diêm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Diệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu D1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Diệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1772 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 47 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Ngọc Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  11. Lê Diệm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 639 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lê Điềm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Điểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  17. Mai Thế Diềm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Mai Tấn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Nguyên Đức Điềm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Diêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →

Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
  3. Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
  4. Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
  5. Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0
→ Xem cả 247 người trong các danh sách