Tìm thấy 774 hồ sơ cho “Diệm”.
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 78 · Khu b Xem chi tiết →
- Vũ Đức Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ đình Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
- hồ diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn T. Diễm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Đinh Diệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diễm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn Diệm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Diêm Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 247 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Điềm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Lang Điềm (Điền) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 03/06/1968
- Phạm Xuân Diệm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác
- Diêm Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Tam Hợp, Hòa Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Hàng 17; Ô 2; Số 337; Khối 0
- Lương Văn Điềm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Cẩm Hoàng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 6; Ô 2; Số 88; Khối 0