Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Diên”.
- Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1789 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Điền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 607 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 600 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
- Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh