Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Diên”.

  1. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Diên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Diện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Điền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Điền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Điện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Lê Đắc Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách