Tìm thấy 2.256 hồ sơ cho “Diên”.

  1. nguyễn Điện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Diên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Diện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Đào Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Điến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Đàon Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 162 Xem chi tiết →
  7. Đậu Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Khắc Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1844 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1712 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Điện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 741 Xem chi tiết →
  16. Biện Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 158 · Khu 8B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Cao Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Diên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 702.394
  2. Trần Văn Diễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thanh Tam - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Điền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hoàng V,Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  5. Nguyễn Đức Điền Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 434 người trong các danh sách