Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dao”.

  1. Đào Trọng Khớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Tấn Phiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 871 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 249 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đào Viết Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đào Viết Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Viết Thộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  10. Đào Viết Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 103 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đào Viết Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đào Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đào Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 177 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.667 người trong các danh sách