Tìm thấy 6.972 hồ sơ cho “Dao”.
- Đào Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1981 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 582 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thư (thứ) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
Còn 1.667 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh