Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Danh Thực”.
- Trần Danh Thực Năm sinh: 15 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chu Danh Thục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Mầu Danh Thức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Danh Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Danh Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Thương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Thực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.