Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Danh Nghĩa”.
- Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Bùi Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1937 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lâm Danh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 Quê quán: Xuân Bình - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Danh Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15 - 10 - 1986 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Danh Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1986 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.