Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Danh Bình”.

  1. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B46 · Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Chu Danh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Danh Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Chu Danh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 39 Xem chi tiết →
  9. Lưu Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Chu Danh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1941 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hà Danh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Danh Bính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Thạch Thanh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Chu Danh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Hội Du - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1982 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C21 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Danh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 25/7/1966
  2. Chu Danh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1972 Lô 1 Số 39