Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.
- Khuyết danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Khuyết danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Robert Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Danh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dãnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Danh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặnh Văn Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1991 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Danh Mol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 527 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0