Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.

  1. Liệt sĩ vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 Đơn vị: E108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Danh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Danh Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Danh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  7. Lê Danh Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  8. Lê Danh Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Danh Khuyết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Danh Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  11. Lê Danh Lục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Danh Nhỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  13. Lê Danh Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Danh Xếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1964 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Dảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 163 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 428 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Lò Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
  5. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
→ Xem cả 533 người trong các danh sách