Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.

  1. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
  5. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
→ Xem cả 533 người trong các danh sách