Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.

  1. Phạm công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Minh Danh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/5/1980 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D50 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D16 · Hàng 15 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Tô Quang Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/09/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 128 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Vô Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
  5. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
→ Xem cả 533 người trong các danh sách