Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Danh”.

  1. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 882 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2328 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D58 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1302 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đỡnh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Danh Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1978 Quê quán: Thạch Ngọc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3776 Xem chi tiết →
  19. Phùng Xuân Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Danh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Vĩ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Danh Tược Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Trọng Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Đông Hòa, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 25/7/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1966
  5. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
→ Xem cả 533 người trong các danh sách